說短道長
thuyết đoản đạo trường
Hán Việt: thuyết đoản đạo trường · Pinyin: shuō duǎn dào cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 信口亂說,隨意批評。如:「他這人向來喜歡說短道長。他的話,你不必理會。」也作「說長道短」。
Eng
- Cihui 說短道長 huōduǎndàocháng f.e. 1. discussion as to who is right and who is wrong 2. gossip