說笑

shuō xiào thuyết tiếu

Hán Việt: thuyết tiếu · Pinyin: shuō xiào

Tổng quan

nói chuyện và cười | đùa giỡn | trêu chọc vừa nói vừa cười; nói cười。連說帶笑; 又說又笑。 院子里的人,談心的談心,說笑的說笑。 những người ở trong sân, người thì tâm sự, người thì nói cười. 他的性格很活潑,愛蹦蹦跳跳,說說笑笑。 tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

Cấu tạo: (thuyết) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện và cười | đùa giỡn | trêu chọc vừa nói vừa cười; nói cười。連說帶笑; 又說又笑。 院子里的人,談心的談心,說笑的說笑。 những người ở trong sân, người thì tâm sự, người thì nói cười. 他的性格很活潑,愛蹦蹦跳跳,說說笑笑。 tính tình anh ấy rất hoạt bát, thích nhảy nhót, nói cười.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一邊說、一邊笑。《儒林外史》第一八回:「四人高興,一路說笑,勾留頑耍,進城遲了。」 2.講笑話。《紅樓夢》第四七回:「賈母規矩是鴛鴦代洗牌,因和薛姨媽說笑,不見鴛鴦動手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说带笑;又说又笑:院子里的人,谈心的谈心,~的~|她的性格很活泼,爱蹦蹦跳跳,说说笑笑。

Eng

  • CC-CEDICT to chat and laugh|to crack jokes|to banter
  • Cihui to chat and laugh; to crack jokes; to banter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谈笑

Từ trái nghĩa

诉苦