說長道短

shuō cháng dào duǎn thuyết trường đạo đoản

Hán Việt: thuyết trường đạo đoản · Pinyin: shuō cháng dào duǎn

Tổng quan

nghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ) | bàn tán

Cấu tạo: (thuyết) + (trường) + (đạo) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ) | bàn tán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意議論別人的是非、好壞。元.無名氏《神奴兒》第一折:「俺倒不言語,他倒說長道短的。」也作「白說綠道」、「數黑論黃」、「數黃道白」、「數黃道黑」、「說白道綠」、「說白道黑」、「說短論長」、「說黃道黑」、「說長論短」、「說長說短」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to discuss sb's merits and demerits (idiom); to gossip
  • Cihui lit. to discuss sb's merits and demerits (idiom); to gossip