調兵遣將
điều binh khiển tương
Hán Việt: điều binh khiển tương · Pinyin: diào bīng qiǎn jiàng
Tổng quan
điều binh khiển tướng (thành ngữ) | triển khai quân đội | gửi một đội đi làm nhiệm vụ 1. điều binh khiển tướng; điều động binh tướng。調動兵將,進行佈置。 2. bố trí nhân sự; sắp xếp nhân sự。進行人員的安排佈置。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều binh khiển tướng (thành ngữ) | triển khai quân đội | gửi một đội đi làm nhiệm vụ 1. điều binh khiển tướng; điều động binh tướng。調動兵將,進行佈置。 2. bố trí nhân sự; sắp xếp nhân sự。進行人員的安排佈置。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調遣士兵,派任將領。指調動部署人力。明.王世貞《鳴鳳記》第二一齣:「我聞得海上倭賊利害,自去廝殺不成,只是調兵遣將,罰罪賞功而已。」也作「遣兵調將」。
Eng
- CC-CEDICT to move an army and send a general (idiom); to deploy an army|to send a team on a task
- Cihui to move an army and send a general (idiom); to deploy an army; to send a team on a task