調幅廣播

điều phúc quảng bá

Hán Việt: điều phúc quảng bá

Tổng quan

Cấu tạo: 調 (điều) + (phúc) + (quảng) + (bá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以調幅方式所進行的無線電廣播。調幅廣播通常指中波調幅無線電廣播,其優點是所占用頻帶較窄,一般不大於二十千赫,因電路簡單,故早期被廣泛採用。在收音機刻度盤上簡寫成AM。

Eng

  • Cihui 調幅廣播 iáofú guǎngbō n. <radio> AM broadcast