調度

diào dù điều độ

Hán Việt: điều độ · Pinyin: diào dù

Tổng quan

điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.) | lên lịch | quản lý | nhân viên điều phối | điều phối viên iều hòa theo mức thường. điều độ điều độ ☆Điều hoà theo mức thường. điều độ (術語)調養身之一切資具也。度者器物各自之度量。行事鈔鉢器篇註曰:「房舍眾具五行調度。」資持記曰:「謂調養具度,即眾物之通名。」☸ 1. điều hành; điều động; quản lý; điều phối (công tác, nhân lực và xe cộ)。管理並安排(工作、人力、車輛等)。 2. người điều hành; người quản lý; điều phối viên (người làm công việc…

Cấu tạo: 調 (điều) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều độ điều độ ☆Điều hoà theo mức thường.
  • Cihui điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.) | lên lịch | quản lý | nhân viên điều phối | điều phối viên iều hòa theo mức thường. điều độ điều độ ☆Điều hoà theo mức thường. điều độ (術語)調養身之一切資具也。度者器物各自之度量。行事鈔鉢器篇註曰:「房舍眾具五行調度。」資持記曰:「謂調養具度,即眾物之通名。」☸ 1. điều hành; điều động; quản lý; điều phối…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安排配置。如:「調度有方」。《花月痕》第一四回:「走進垂花門,見堂中正亂騰騰的擺設,謖如卻坐在炕上調度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管理并安排(工作、人力、车辆等);指做调度工作的人。

Eng

  • CC-CEDICT to dispatch (vehicles, staff etc)|to schedule|to manage|dispatcher|scheduler
  • Cihui to dispatch (vehicles, staff etc); to schedule; to manage; dispatcher; scheduler

ja

  • JMdict household items|furniture|furnishings|fixtures|supplies

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调动 · 调整