调动
điều động
Hán Việt: điều động · Pinyin: diào dòng
Tổng quan
điều động; đổi; thay đổi. 調動隊伍 điều động đội ngũ. 調動工作 điều động công tác; động viên; huy động; vận động. động viên tính tích cực sản xuất của quần chúng
更动(位置、用途):~队伍, ~工作; 调集动员:~群众的生产积极性。
1.變換更動。《文明小史》第四一回:「因此朝廷到也拿他倚重得很,一做做了五、六年,亦沒有拿他調動。」 2.揮動。元.李文蔚《燕青博魚》第二折:「調動我這三尺攔關臂,努起一千條歹鬥觔。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 di chuyển, huy động
- Google Alex v6 thay đổi, di chuyển
- Biên soạn 調動 iàodòng r.v. 1. transfer 2. move (troops); muster 3. bring into play
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.變換更動。《文明小史》第四一回:「因此朝廷到也拿他倚重得很,一做做了五、六年,亦沒有拿他調動。」 2.揮動。元.李文蔚《燕青博魚》第二折:「調動我這三尺攔關臂,努起一千條歹鬥觔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 更动(位置、用途):~队伍, ~工作; 调集动员:~群众的生产积极性。
Eng
- Cihui to transfer; to maneuver (troops etc); movement of personnel; to mobilize; to bring into play
Đức
- Handedict transferieren, verlegen (Truppen etc.)