調整

tiáo zhěng điều chỉnh

Hán Việt: điều chỉnh · Pinyin: tiáo zhěng

Tổng quan

điều chỉnh | sự điều chỉnh | sửa đổi | LT:個|个 ửa đổi lại cho đúng. điều chỉnh điều chỉnh ☆Sửa đổi lại cho đúng. điều chỉnh; điều hoà。改變原有的情況,使適應客觀環境和要求。 調整物價 điều chỉnh vật giá 調整人力 điều động nhân lực 調整作息時間 điều chỉnh thời gian làm việc và nghỉ ngơi.

Cấu tạo: 調 (điều) + (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều chỉnh điều chỉnh ☆Sửa đổi lại cho đúng.
  • Cihui điều chỉnh | sự điều chỉnh | sửa đổi | LT:個|个 ửa đổi lại cho đúng. điều chỉnh điều chỉnh ☆Sửa đổi lại cho đúng. điều chỉnh; điều hoà。改變原有的情況,使適應客觀環境和要求。 調整物價 điều chỉnh vật giá 調整人力 điều động nhân lực 調整作息時間 điều chỉnh thời gian làm việc và nghỉ ngơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調理整頓。如:「經過適度調整後,展場終於能對外開放了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变原有的情况,使适应客观环境和要求:~物价|~人力|~作息时间。

Eng

  • CC-CEDICT to adjust|adjustment|revision|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to adjust; adjustment; revision; CL:個|个

ja

  • JMdict adjustment|regulation|coordination|reconciliation|tuning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调剂 · 调度 · 调理 · 调节