调整
điều chỉnh
Hán Việt: điều chỉnh · Pinyin: tiáo zhěng
Tổng quan
điều chỉnh; điều hoà. 調整物價 điều chỉnh vật giá 調整人力 điều động nhân lực 調整作息時間 điều chỉnh thời gian làm việc và nghỉ ngơi
改变原有的情况,使适应客观环境和要求:~物价, ~人力, ~作息时间。
調理整頓。如:「經過適度調整後,展場終於能對外開放了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 調整 iáozhěng* v. adjust; readjust; regulate; restructure; balance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調理整頓。如:「經過適度調整後,展場終於能對外開放了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变原有的情况,使适应客观环境和要求:~物价, ~人力, ~作息时间。
Eng
- JMdict adjustment
- JMdict regulation
- JMdict coordination
- JMdict reconciliation
- JMdict tuning
- Cihui to adjust; adjustment; revision; 个
Đức
- Handedict regeln, etw. wieder in Ordnung bringen
ja
- JMdict 調整(ちょうせい)
other
- Nguồn khác Sửa đổi lại cho đúng