調舌弄脣

tiáo shé nòng chún điều thiệt lộng thần

Hán Việt: điều thiệt lộng thần · Pinyin: tiáo shé nòng chún

Tổng quan

Cấu tạo: 調 (điều) + (thiệt) + (lộng) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說長道短,搬弄是非。明.徐元《八義記》第三一齣:「須不會調舌弄脣,對天條合方真藥聖,揭榜入宮庭,醫公主切脈,便知驚風病症。」也作「調嘴弄舌」。