調車場

diào chē chǎngđiều xa tràng

Hán Việt: điều xa tràng · Pinyin: diào chē chǎng

Tổng quan

bãi phân loại (đường sắt); sân tập kết; bãi điều chuyển

新华 · Tân Hoa Đại lục

鐵路運輸中,從事編組或分解列車工作的特別場所。其任務與功能為:調節路線之列車容量、分解與編組列車、整備與維修列車。如:「他在調車場任職已有三年,工作十分繁重。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 車 (xa) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bãi điều xe
  • Tần suất từ bãi phân loại (đường sắt); sân tập kết; bãi điều chuyển
  • Biên soạn 調車場 iàochēchǎng p.w. switchyard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐵路運輸中,從事編組或分解列車工作的特別場所。其任務與功能為:調節路線之列車容量、分解與編組列車、整備與維修列車。如:「他在調車場任職已有三年,工作十分繁重。」

Eng

  • Cihui 調車場 iàochēchǎng p.w. switchyard
  • Tần suất từ 調車場 iàochēchǎng p.w. switchyard

Từ liên quan

Gần nghĩa

車場 · 车场 · 调车长 · 调车 · 調車編組