諄諄教誨
truân truân giáo hối
Hán Việt: truân truân giáo hối · Pinyin: zhūn zhūn jiào huì
Tổng quan
((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí) sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)
Nghĩa
Việt
- Cihui ((thường) + on, upon, in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí) sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懇切耐心的指導、教誨。如:「老師諄諄教誨,使我們獲益良多。」
Eng
- Cihui 諄諄教誨 hūnzhūnjiàohuì f.e. teach and admonish with patience