耳提面命

ěr tí miàn mìng nhĩ đề diện mệnh

Hán Việt: nhĩ đề diện mệnh · Pinyin: ěr tí miàn mìng

Tổng quan

đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ) | khuyên bảo tận tâm

Cấu tạo: (nhĩ) + (đề) + (diện) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ) | khuyên bảo tận tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻懇切教誨。參見「面命耳提」條。《鏡花緣》第八四回:「但果蒙不棄,收錄門牆之下,不消耳提面命,不過略為跟著歷練歷練。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不仅是当面告诉他,而且是提着他的耳朵向他讲。形容长辈教导热心恳切。

Eng

  • CC-CEDICT to give sincere advice (idiom)|to exhort earnestly
  • Cihui 耳提面命 rtímiànmìng f.e. give an earful of advice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谆谆教诲