談古說今

tán gǔ shuō jīn đàm cổ thuyết kim

Hán Việt: đàm cổ thuyết kim · Pinyin: tán gǔ shuō jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (cổ) + (thuyết) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話題廣泛,兼通古今。《初刻拍案驚奇》卷一九:「僧齊公一向與他相厚,出來接陪了。登閣眺遠,談古說今。」也作「論今說古」。

Eng

  • Cihui 談古說今 ángǔshuōjīn f.e. talk of past and present