談古論今

tán gǔ lùn jīn đàm cổ luận kim

Hán Việt: đàm cổ luận kim · Pinyin: tán gǔ lùn jīn

Tổng quan

nói chuyện cổ kim (thành ngữ) | trò chuyện tự do | thảo luận mọi thứ chuyện trò; chuyện vãn。話題廣泛,題材旁及古今中外。

Cấu tạo: (đàm) + (cổ) + (luận) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện cổ kim (thành ngữ) | trò chuyện tự do | thảo luận mọi thứ chuyện trò; chuyện vãn。話題廣泛,題材旁及古今中外。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話題廣泛,兼通古今。如:「偶爾三五好友相聚,天南地北,談古論今,真是人生一大樂事。」也作「論今說古」。

Eng

  • CC-CEDICT to talk of the past and discuss the present (idiom)|to chat freely|to discuss everything
  • Cihui to talk of the past and discuss the present (idiom); to chat freely; to discuss everything