談吐

tán tǔ đàm thổ

Hán Việt: đàm thổ · Pinyin: tán tǔ

Tổng quan

phong cách nói chuyện ăn nói; nói năng (lời lẽ và thái độ khi nói chuyện.)。指談話時的措詞和態度。 談吐不俗 lời lẽ thanh tao nho nhã

Cấu tạo: (đàm) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách nói chuyện ăn nói; nói năng (lời lẽ và thái độ khi nói chuyện.)。指談話時的措詞和態度。 談吐不俗 lời lẽ thanh tao nho nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談話時的態度和措詞。《南史.卷五二.梁宗室傳下.始興忠武王憺傳》:「暎弟曄字通明,美姿容,善談吐。」《文明小史》第三八回:「小篔見了鈕逢之生得一表非俗,而且聲音宏亮,談吐大方,心中甚喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指说话:不善~;指谈话时的措辞和态度:~不俗。

Eng

  • CC-CEDICT style of conversation
  • Cihui style of conversation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

言谈 · 辞吐