談吐如流

tán tǔ rú liú đàm thổ như lưu

Hán Việt: đàm thổ như lưu · Pinyin: tán tǔ rú liú

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (thổ) + (như) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話流利,滔滔不絕。《二刻拍案驚奇》卷一一:「是日焦大郎安排晚飯與滿生同喫,滿生一席之間,談吐如流,更加酒興豪邁,痛飲不醉。」