談空說有

tán kōng shuō yǒu đàm không thuyết hữu

Hán Việt: đàm không thuyết hữu · Pinyin: tán kōng shuō yǒu

Tổng quan

đàm không thuyết hữu (雜語)佛教有空有二宗。說法者各執其一以相競也。蘇軾詩曰:「誰似龍丘居士賢,談空說有夜不眠。」☸

Cấu tạo: (đàm) + (không) + (thuyết) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàm không thuyết hữu (雜語)佛教有空有二宗。說法者各執其一以相競也。蘇軾詩曰:「誰似龍丘居士賢,談空說有夜不眠。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談論佛法。後用以比喻群居閒談。宋.蘇軾〈寄吳德仁兼簡陳季常〉詩:「龍丘居士亦可憐,談空說有夜不眠。忽聞河東獅子吼,拄杖落手心茫然。」

Eng

  • Cihui 談空說有 ánkōngshuōyǒu f.e. get together and chat