談經說法

tán jīng shuō fǎ đàm kinh thuyết pháp

Hán Việt: đàm kinh thuyết pháp · Pinyin: tán jīng shuō fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (kinh) + (thuyết) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講說佛經佛法。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「任憑佛印談經說法,只得悉心聽受;若不聽受時,佛印就發惱起來。」