談虎色變

tán hǔ sè biàn đàm hổ sắc biến

Hán Việt: đàm hổ sắc biến · Pinyin: tán hǔ sè biàn

Tổng quan

tái nhợt khi nhắc đến hổ (thành ngữ) | sợ hãi chỉ khi nhắc đến có tật giật mình; nghe đến đã sợ; nghe nói đến hổ đã biến sắc mặt。比喻一提到可怕的事物連臉色都變了。

Cấu tạo: (đàm) + (hổ) + (sắc) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái nhợt khi nhắc đến hổ (thành ngữ) | sợ hãi chỉ khi nhắc đến có tật giật mình; nghe đến đã sợ; nghe nói đến hổ đã biến sắc mặt。比喻一提到可怕的事物連臉色都變了。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曾經被老虎傷過的人,一談到老虎,就嚇得變了臉色。比喻一提及某事就非常害怕。如:「夏天一到,兒童腸病毒流行,往往讓人談虎色變。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to turn pale at the mention of a tiger (idiom)|fig. to be terrified at the thought (of it)
  • Cihui lit. to turn pale at the mention of a tiger (idiom); fig. to be terrified at the thought (of it)