談鋒

tán fēng đàm phong

Hán Việt: đàm phong · Pinyin: tán fēng

Tổng quan

nói chuyện: sự hăng say khi nói chuyện

Cấu tạo: (đàm) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện; sự hăng say khi nói chuyện。談話的勁頭兒。 談鋒甚健 hăng say nói chuyện
  • Cihui nói chuyện: sự hăng say khi nói chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言辭銳利。宋.蘇軾〈刁景純席上和謝生〉詩二首之二:「綺羅勝事齊三閣,賓主談鋒敵兩都。」

Eng

  • Cihui 談鋒 ánfēng* n. 1. volubility; eloquence 2. incisiveness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口才 · 辞令