請示

qǐng shì thỉnh kì

Hán Việt: thỉnh kì · Pinyin: qǐng shì

Tổng quan

xin chỉ thị xin chỉ thị; xin ý kiến; thỉnh thị (cấp trên)。(向上級)請求指示。 這件事須請示上級後才能決定。 việc này phải xin chỉ thị của cấp trên xong mới quyết định được

Cấu tạo: (thỉnh) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin chỉ thị xin chỉ thị; xin ý kiến; thỉnh thị (cấp trên)。(向上級)請求指示。 這件事須請示上級後才能決定。 việc này phải xin chỉ thị của cấp trên xong mới quyết định được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求給予指示。《福惠全書.卷五.蒞任部.稟帖贅說》:「其商酌請示之處,貴婉曲。」《文明小史》第六十回:「巡捕尚呆呆的站著一旁請示,平中丞說:『這樣壽禮,清而不俗,就收了他也是不傷廉的。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求指示。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求指示。

Eng

  • CC-CEDICT to ask for instructions
  • Cihui to ask for instructions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

请教

Từ trái nghĩa

指示