請託
thỉnh thác
Hán Việt: thỉnh thác · Pinyin: qǐng tuō
Tổng quan
nhờ làm hộ: nhờ người giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờ làm hộ; nhờ người giúp đỡ。請求和託付(別人辦事)。
- Cihui nhờ làm hộ: nhờ người giúp đỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以某事相託付。《漢書.卷八十六.何武傳》:「欲除吏先為科例,以防請託。」
Eng
- Cihui 請托 ǐngtuō* v. 1. ask for a favor 2. ask sb. to do sth.; entrust
ja
- JMdict solicitation