論功行賞
luận công hành thưởng
Hán Việt: luận công hành thưởng · Pinyin: lùn gōng xíng shǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依據功績的大小,給與賞賜。《隋書.卷四一.蘇威傳》:「及大業末年,尤多征役,至於論功行賞,威每承望風旨,輒寢其事。」清.洪昇《長生殿》第二六齣:「這春綵,臣等斷不敢受,請留待他時論功行賞。」也作「論功封賞」、「論功行封」。
Eng
- Cihui 論功行賞 ùngōngxíngshǎng f.e. reward according to merit
ja
- JMdict conferral of honors (honours), according to merits