論資排輩

lùn zī pái bèi luận tư bài bối

Hán Việt: luận tư bài bối · Pinyin: lùn zī pái bèi

Tổng quan

phân biệt đối xử

Cấu tạo: (luận) + (tư) + (bài) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt đối xử
  • Cihui phân biệt đối xử。指按資歷輩份決定級別、待遇的高低。 在用人上,要打破論資排輩的舊觀念。 trong việc dùng người, phải bỏ đi quan niệm lạc hậu trong phân biệt đối xử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指不重實際能力,單據資歷、輩分決定一個人的職務與地位。

Eng

  • Cihui 論資排輩 ùnzīpáibèi f.e. assign jobs by seniority and qualifications