諦當漢

đế đương hán

Hán Việt: đế đương hán

Tổng quan

ĐẾ ĐÁNG HÁN Người đã lãnh ngộ tự tánh. Tiết Pháp Luân Ngạn Tư Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 若是諦當漢、通身無隔礙。舉措絕毫釐、把手出紅塵。 Nếu là người đã lãnh ngộ tự tánh thì toàn thân không chướng ngại, hành động không

Cấu tạo: 谛 (đế) + 当 (đương) + 汉 (hán)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Pháp Luân Ngạn Tư Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 12 ghi: 若是諦當漢、通身無隔礙。舉措絕毫釐、把手出紅塵。 Nếu là người đã lãnh ngộ tự tánh thì toàn thân không chướng ngại, hành động không sai sót, nắm tay đi ra khỏi cõi bụi hồng

Từ liên quan

Gần nghĩa

諦當