諧聲

xié shēnghài thanh

Hán Việt: hài thanh · Pinyin: xié shēng

Tổng quan

hài thanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.六书之一。即形声。意符(即形符)和声符并用的造字法。 2.谓声韵谐合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

六書中的形聲。由音符與意符組合而成,意符表形,音符表聲。參見「形聲」條。

Cấu tạo: 諧 (hài) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 諧聲 iéshēng n. <lg.> phonetic-plus-semantic characters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 六書中的形聲。由音符與意符組合而成,意符表形,音符表聲。參見「形聲」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.六书之一。即形声。意符(即形符)和声符并用的造字法。 2.谓声韵谐合。

Eng

  • Cihui 諧聲 iéshēng n. <lg.> phonetic-plus-semantic characters

other

  • Nguồn khác Một trong lục thư của Trung Hoa, tức là theo cách đọc mà viết thành chữ. Cũng gọi là Hình thanh

Từ liên quan

Gần nghĩa

聲樂 · 聲價 · 聲優 · 聲像 · 聲勢 · 聲卡 · 聲名 · 聲吶