諫爭如流

jiàn zhēng rú liú gián tranh như lưu

Hán Việt: gián tranh như lưu · Pinyin: jiàn zhēng rú liú

Tổng quan

Cấu tạo: (gián) + (tranh) + (như) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向上級規勸的話滔滔不絕。《孤本元明雜劇.東籬賞菊.第一折》:「從父令是何由?從君令是何由?冒斧當戈,諫爭如流。」