諫議大夫
gián nghị đại phu
Hán Việt: gián nghị đại phu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。掌侍從規諫之職。唐.韓愈〈爭臣論〉:「晉之鄙人,熏其德而善良者幾千人。大臣聞而薦之,天子以為諫議大夫。」
Eng
- Cihui 諫議大夫 iànyì dàfū n. <trad.> official in charge of admonition and arbitration M:ge/¹míng/²wèi