謀虛逐妄

móu xū zhú wàng mưu hư trục vọng

Hán Việt: mưu hư trục vọng · Pinyin: móu xū zhú wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (mưu) + (hư) + (trục) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛、妄,指世俗的功名利祿。謀虛逐妄比喻追求功名富貴。《紅樓夢》第一回:「就比那謀虛逐妄,卻也省了口舌是非之害,腿腳奔忙之苦。」