謀財害命
mưu tài hại mệnh
Hán Việt: mưu tài hại mệnh · Pinyin: móu cái hài mìng
Tổng quan
âm mưu giết người cướp của (thành ngữ) | giết người vì tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui âm mưu giết người cướp của (thành ngữ) | giết người vì tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為謀取錢財,而傷害人命。《醒世恆言.卷三三.十五貫戲言成巧禍》:「這樁事須不是你一個婦人家做的,一定有奸夫幫你謀財害命。」《老殘遊記》第二○回:「委員問許大吳二:『你二人為甚麼要謀財害命?』」
Eng
- CC-CEDICT to plot and kill sb for his property (idiom); to murder for money
- Cihui to plot and kill sb for his property (idiom); to murder for money