謀食

móu shí mưu thực

Hán Việt: mưu thực · Pinyin: móu shí

Tổng quan

kiếm sống | phấn đấu để kiếm sống

Cấu tạo: (mưu) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm sống | phấn đấu để kiếm sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀求生計。《論語.衛靈公》:「君子謀道不謀食,耕也餒在其中矣。」清.薛福成《籌洋芻議.利權一》:「農之謀食也艱,稍奪其事畜之資,即已流亡失業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹谋生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹谋生。

Eng

  • CC-CEDICT to make a living|to strive to earn a living
  • Cihui to make a living; to strive to earn a living

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谋生

Từ trái nghĩa

谋道