謄寫
đằng tả
Hán Việt: đằng tả · Pinyin: téng xiě
Tổng quan
chép lại | thực hiện bản sao sạch
Nghĩa
Việt
- Cihui chép lại | thực hiện bản sao sạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謄清抄寫。《紅樓夢》第三七回:「寶玉又見寶釵已謄寫出來,因說道:『了不得!香只剩下了一寸了,我才有了四句!』」《文明小史》第二四回:「那知這位王太史的時務,是要本子謄寫下來的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照底稿抄写。
- Tân Hoa Tự Điển 1.照底稿抄写。
Eng
- CC-CEDICT to transcribe|to make a fair copy
- Cihui to transcribe; to make a fair copy