謄寫鋼版

téng xiě gāng bǎn đằng tả cương bản

Hán Việt: đằng tả cương bản · Pinyin: téng xiě gāng bǎn

Tổng quan

bảng đồng

Cấu tạo: (đằng) + (tả) + (cương) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảng đồng
  • Cihui bảng đồng (dành cho viết trên giấy sáp)。刻蠟版時墊在底下的鋼板,有網紋,多鑲在木板上。'版'也作板。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種簡便的印刷器材。其紋如網,多鑲於木板上,使用時,將蠟紙置於版上以鋼製筆把蠟質刮去,再將蠟紙置於機器上,上覆以薄絹,以膠棍塗油墨印刷於白紙上。簡稱為「鋼版」。