謊徹梢虛

huǎng chè shāo xū hoang triệt sao hư

Hán Việt: hoang triệt sao hư · Pinyin: huǎng chè shāo xū

Tổng quan

Cấu tạo: (hoang) + (triệt) + (sao) + (hư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扯謊、敷衍。元.關漢卿《救風塵》第一折:「有鄭州周舍與孩兒作伴多年,一個要娶,一個要嫁,只是老身謊徹梢虛,怎麼便肯。」