謙卑
khiêm ti
Hán Việt: khiêm ti · Pinyin: qiān bēi
Tổng quan
khiêm nhường khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường。謙虛,不自高自大(多用於晚輩對長輩)。
Nghĩa
Việt
- Cihui khiêm nhường khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường。謙虛,不自高自大(多用於晚輩對長輩)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙和禮讓。《南史.卷四七.崔祖思傳》:「在政清勤,而謙卑下士,言議未嘗及時事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦虚﹐不自高自大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谦虚﹐不自高自大。
Eng
- CC-CEDICT humble
- Cihui humble