嚣张

xiāo zhānghiêu trương

Hán Việt: hiêu trương · Pinyin: xiāo zhāng

Tổng quan

hung hăng càn quấy (thế lực đen tối)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(恶势力、邪气)高涨; 放肆:~一时, 气焰~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放肆傲慢。如:「他一得志,便氣燄囂張。」

Cấu tạo: 囂 (hiêu) + 張 (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lan tràn
  • Cihui không kiềm chế
  • Cihui ngạo mạn
  • Cihui hiếu chiến
  • Tần suất từ hiêu trương/hiêu trướng: kiêu ngạo/hung hăng càn quấy; hung hăng càn quấy
  • Biên soạn 囂張 iāozhāng s.v. 1. arrogant; aggressive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放肆傲慢。如:「他一得志,便氣燄囂張。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (恶势力、邪气)高涨; 放肆:~一时, 气焰~。

Eng

  • Cihui rampant; unbridled; arrogant; aggressive
  • Tần suất từ 囂張 iāozhāng s.v. 1. arrogant; aggressive , Nǐ yǒu shénme hǎo ∼ de! You shouldn't be so arrogant! 2. rampant

Đức

  • Handedict sich überheblich gebärden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猖獗 · 跋扈

Từ trái nghĩa

沉默 · 谦卑 · 谦抑