講經說法

jiǎng jīng shuō fǎ giảng kinh thuyết pháp

Hán Việt: giảng kinh thuyết pháp · Pinyin: jiǎng jīng shuō fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (giảng) + (kinh) + (thuyết) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講述討論宗教經典,宣揚教義。元.鄭廷玉《忍字記.楔子》:「我佛在於靈山會上,聚眾羅漢,講經說法。」《四遊記.南遊記.第一回》:「到今日來,靈山興旺,今十大弟子,講經說法。」