謝罪
tạ tội
Hán Việt: tạ tội · Pinyin: xiè zuì
Tổng quan
xin lỗi vì một lỗi lầm | dâng lời xin lỗi vì một sai phạm ói điều lỗi của mình để xin tha thứ. tạ tội tạ tội ☆Nói điều lỗi của mình để xin tha thứ. tạ tội; nhận lỗi; xin lỗi。向人承認錯誤,請求原諒。
Nghĩa
Việt
- Cihui tạ tội tạ tội ☆Nói điều lỗi của mình để xin tha thứ.
- Cihui xin lỗi vì một lỗi lầm | dâng lời xin lỗi vì một sai phạm ói điều lỗi của mình để xin tha thứ. tạ tội tạ tội ☆Nói điều lỗi của mình để xin tha thứ. tạ tội; nhận lỗi; xin lỗi。向人承認錯誤,請求原諒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承認過錯,請求諒解。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「廉頗聞之,肉袒負荊,因賓客至藺相如門謝罪。」《三國演義》第三回:「太后曰:『汝等可詣大將軍府謝罪。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己承认有罪过,请求宽恕原谅特来谢罪|登门谢罪。
Eng
- CC-CEDICT to apologize for an offense|to offer one's apology for a fault
- Cihui to apologize for an offense; to offer one's apology for a fault
ja
- JMdict apology