謠言止於智者

dao ngôn chỉ vu trí giả

Hán Việt: dao ngôn chỉ vu trí giả

Tổng quan

Cấu tạo: (dao) + (ngôn) + (chỉ) + (vu) + (trí) + (giả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)明睿的人能判定是非,不輕信口耳轉述毫無根據的傳聞。如:「俗話說:『謠言止於智者』。大家不要再相信那些惡意中傷的小道消息了吧!」

Eng

  • Cihui 謠言止於智者 áoyán zhǐyú zhìzhě f.e. The wise will not listen to rumors.