證券交易所

zhèng quàn jiāo yì suǒ chứng khoán giao dịch sở

Hán Việt: chứng khoán giao dịch sở · Pinyin: zhèng quàn jiāo yì suǒ

Tổng quan

sở giao dịch chứng khoán

Cấu tạo: (chứng) + (khoán) + (giao) + (dịch) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sở giao dịch chứng khoán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家或公司的債票、股票以及其他一切有價證券等交易之處,專為便利買賣及平準市價而設。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 买卖公债、公司债券和股票等有价证券的机构。本身不参与交易,而是为买卖双方提供交易的场所,实际交易由经纪人和证券商办理。最早的是1613年成立的荷兰阿姆斯特丹证券交易所。中国最早的是1905年设立的上海众业公所”。建国后,一度取消证券交易。1990年至1991年,上和深圳相继设立证券交易所。

Eng

  • CC-CEDICT stock exchange
  • Cihui stock exchange