識多才廣
thức đa tài quảng
Hán Việt: thức đa tài quảng · Pinyin: shí duō cái guǎng
Tổng quan
hiểu biết rộng và đa tài
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu biết rộng và đa tài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識豐富,具備多項才能。《東周列國志》第五五回:「他是晉國勛臣,識多才廣,酆舒還怕他三分,不敢放恣。」
Eng
- CC-CEDICT knowledgeable and versatile
- Cihui knowledgeable and versatile