識文斷字
thức văn đoạn tự
Hán Việt: thức văn đoạn tự · Pinyin: shí wén duàn zì
Tổng quan
biết đọc viết | một người có học thức hiểu biết chữ nghĩa; biết chữ; biết đọc biết viết; hay chữ。識字(就能力說)。 他識文斷字,當個文化教員還能對付。 anh ấy hiểu biết chữ nghĩa, làm giáo viên văn hoá cũng tạm được.
Nghĩa
Việt
- Cihui biết đọc viết | một người có học thức hiểu biết chữ nghĩa; biết chữ; biết đọc biết viết; hay chữ。識字(就能力說)。 他識文斷字,當個文化教員還能對付。 anh ấy hiểu biết chữ nghĩa, làm giáo viên văn hoá cũng tạm được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 會讀書認字。如:「古時鄉間女子能識文斷字的,屈指可數。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) able to read; literate
- Cihui (idiom) able to read; literate