識時達務

shí shí dá wù thức thì đạt vụ

Hán Việt: thức thì đạt vụ · Pinyin: shí shí dá wù

Tổng quan

hiểu chuyện | biết điều

Cấu tạo: (thức) + (thì) + (đạt) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu chuyện | biết điều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認清時代潮流、局勢的變化。《紅樓夢》第九九回:「他不多幾年已巴到極頂的分兒,也只為識時達務,能夠上和下睦罷了。」

Eng

  • CC-CEDICT understanding|to know what's up
  • Cihui understanding; to know what's up