識相

shí xiàng thức tương

Hán Việt: thức tương · Pinyin: shí xiàng

Tổng quan

nhạy bén | khéo léo thức thời。會看別人的神色行事;知趣。

Cấu tạo: (thức) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạy bén | khéo léo thức thời。會看別人的神色行事;知趣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能夠自知、自量、知趣。如:「你要識相點兒,別自討苦吃!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知趣﹐会看风色行事; 认识鉴别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.知趣﹐会看风色行事。 2.认识鉴别。

Eng

  • CC-CEDICT sensitive|tactful
  • Cihui sensitive; tactful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

惹厌 · 讨厌