讨厌
thảo yếm
Hán Việt: thảo yếm · Pinyin: tǎo yàn
Tổng quan
đáng ghét; chán ghét. 這人說話總是這麼囉嗦,真討厭! người này nói chuyện dài dòng quá, thật đáng ghét!; chán. bệnh này chán lắm, đến nay vẫn khó chữa khỏi vĩnh viễn.; ghét; không thích. anh ấy không thích bão cát mùa xuân ở đây
惹人厌恶或厌烦这家伙贼头贼脑的,真让人讨厌, 你这么fe3b`拢讨厌不讨厌。也引申指事情难办或人难对付这下讨厌了, 这事让他知道就讨厌了。
令人厭煩、不喜歡。《文明小史》第八回:「雖不常時也走過來問他要湯要水,無奈詞色之間,總擺出一副討厭他的意思。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Đáng ghét
- VietPhrases đáng ghét; chán; ghét; không thích
- VietPhrases tởm
- Biên soạn 1. disagreeable; disgusting 2. hard to handle; nasty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人厭煩、不喜歡。《文明小史》第八回:「雖不常時也走過來問他要湯要水,無奈詞色之間,總擺出一副討厭他的意思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惹人厌恶或厌烦这家伙贼头贼脑的,真让人讨厌, 你这么fe3b`拢讨厌不讨厌。也引申指事情难办或人难对付这下讨厌了, 这事让他知道就讨厌了。
Eng
- Cihui to dislike; to loathe; disagreeable; troublesome; annoying
Đức
- Handedict lästig