識途老馬

shí tú lǎo mǎ thức đồ lão mã

Hán Việt: thức đồ lão mã · Pinyin: shí tú lǎo mǎ

Tổng quan

nghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ) | nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có kinh nghiệm

Cấu tạo: (thức) + (đồ) + (lão) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ) | nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱經驗豐富的人。參見「老馬識途」條。《兒女英雄傳》第一三回:「既承你以我為識途老馬,我卻有無多的幾句話,恐你不信。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. an old horse knows the way home (idiom); fig. in difficulty, trust an experience colleague
  • Cihui lit. an old horse knows the way home (idiom); fig. in difficulty, trust an experience colleague