警心滌慮

jǐng xīn dí lǜ cảnh tâm địch lự

Hán Việt: cảnh tâm địch lự · Pinyin: jǐng xīn dí lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (tâm) + (địch) + (lự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使內心清明警覺,消除雜念。《清史稿.卷二六九.明珠傳》:「至於緊要員缺,特令會同推舉,原期得人,亦欲令被舉者警心滌慮,恐致累及舉者,而貪黷匪類,往往敗露。」