警戒水位

jǐng jiè shuǐ wèicảnh giới thủy vị

Hán Việt: cảnh giới thủy vị · Pinyin: jǐng jiè shuǐ wèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

在洪水时期,江河、湖泊中的水位达到某一高程,必须开始警戒并准备防汛的水位。由当地防汛指挥机关规定。

Cấu tạo: 警 (cảnh) + 戒 (giới) + 水 (thủy) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mực nước cảnh báo
  • Biên soạn warning water level; warning stage

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在洪水时期,江河、湖泊中的水位达到某一高程,必须开始警戒并准备防汛的水位。由当地防汛指挥机关规定。

Eng

  • Cihui 警戒水位 ǐngjiè shuǐwèi n. warning water level; warning stage
  • Tần suất từ n. warning water level; warning stage

Đức

  • Handedict Alarmwasserstand, Gefahrenwasserstand

Từ liên quan

Gần nghĩa

警戒着的 · 警戒色的 · 水位计 · 警戒的 · 警戒线 · 水位下降 · 水位曲线 · 水位降低