警戒水位
cảnh giới thủy vị
Hán Việt: cảnh giới thủy vị · Pinyin: jǐng jiè shuǐ wèi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在洪水时期,江河、湖泊中的水位达到某一高程,必须开始警戒并准备防汛的水位。由当地防汛指挥机关规定。
Eng
- Cihui 警戒水位 ǐngjiè shuǐwèi n. warning water level; warning stage