警覺

jǐng jué cảnh giác

Hán Việt: cảnh giác · Pinyin: jǐng jué

Tổng quan

cảnh giác | tỉnh táo | tính cảnh giác | sự tỉnh táo cảnh giác (術語)警醒心之惛沈也。唯識論三曰:「作意謂能警心為性。」俱舍論四曰:「作意謂能令心警覺。」寶篋印陀羅尼經曰:「從佛身出種種光明,間錯妙色,照觸十方,悉皆警覺一切如來。」☸ cảnh giác; đề phòng; thận trọng。對危險或情況變化的敏銳的感覺。 警覺性。 tính cảnh giác.

Cấu tạo: (cảnh) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh giác | tỉnh táo | tính cảnh giác | sự tỉnh táo cảnh giác (術語)警醒心之惛沈也。唯識論三曰:「作意謂能警心為性。」俱舍論四曰:「作意謂能令心警覺。」寶篋印陀羅尼經曰:「從佛身出種種光明,間錯妙色,照觸十方,悉皆警覺一切如來。」☸ cảnh giác; đề phòng; thận trọng。對危險或情況變化的敏銳的感覺。 警覺性。 tính cảnh giác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敏捷覺悟。宋.真德秀〈跋楊和父印施普門品〉:「一念清靜,烈焰成池;一念警覺,船到彼岸。」也作「警悟」。 2.對於危險或情況變化的敏銳感覺。如:「提高警覺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对危险或情况变化的敏锐感觉:提高~|高度的~性;敏锐地感觉到:他对事态的严重性有所~。

Eng

  • CC-CEDICT to be on guard; alert|vigilance; alertness
  • Cihui to be on guard; alert; vigilance; alertness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

警惕 · 警戒