警惕

jǐng tìcảnh dịch

Hán Việt: cảnh dịch · Pinyin: jǐng tì

Tổng quan

cảnh giác. đề cao cảnh giác, bảo vệ tổ quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

对可能发生的危险情况或错误倾向保持敏锐的感觉:提高~,保卫祖国。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

告誡以使人注意。《文選.潘岳.悼亡詩》:「悵怳如或存,周遑忡警惕。」《紅樓夢》第八二回:「先將『可畏』二字激發後生的志氣,後把『不足畏』三字警惕後生的將來。」也作「儆惕」。

Cấu tạo: 警 (cảnh) + 惕 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề phòng
  • Cihui cảnh báo
  • Cihui cảnh giới
  • Biên soạn v. be on guard against

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 告誡以使人注意。《文選.潘岳.悼亡詩》:「悵怳如或存,周遑忡警惕。」《紅樓夢》第八二回:「先將『可畏』二字激發後生的志氣,後把『不足畏』三字警惕後生的將來。」也作「儆惕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对可能发生的危险情况或错误倾向保持敏锐的感觉:提高~,保卫祖国。

Eng

  • Cihui to be on the alert; vigilant; alert; on guard; to warn

Đức

  • Handedict aufpassen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

警戒 · 警觉 · 鉴戒

Từ trái nghĩa

松懈 · 麻痹